Kanji

Ý nghĩa

bánh gạo mochi

Cách đọc

Kun'yomi

  • やき もち ghen tị
  • もち bánh gạo nếp
  • もち はだ làn da mềm mại
  • まがり もちい bánh chiên được kéo bột thành nhiều hình dạng khác nhau
  • つばい もちい bánh gạo ngọt kẹp giữa hai lá trà mi
  • みかの もちい Lễ ăn bánh gạo vào ngày thứ ba sau đám cưới thời Heian, nơi cô dâu chú rể mới cưới cùng thưởng thức

On'yomi

  • へい たん Bánh ngọt thời Heian làm từ trứng vịt hoặc ngỗng trộn với rau củ luộc, gói trong bánh mochi rồi cắt thành hình vuông
  • へい ばん thể xâm nhập dạng vòm
  • ひょう

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.