Từ vựng
きょうとう鏡筒 きょうとう鏡筒 きょうとう鏡筒

Ý nghĩa

ống kính và ống thấu kính (ví dụ: của kính thiên văn)

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠