Kanji
酬
kanji character
đền đáp
tưởng thưởng
báo ứng
酬 kanji-酬 đền đáp, tưởng thưởng, báo ứng
酬
Ý nghĩa
đền đáp tưởng thưởng và báo ứng
Cách đọc
Kun'yomi
- むくいる
On'yomi
- ほう しゅう thù lao
- おう しゅう trao đổi (lời nói, quan điểm, cú đấm, ly rượu, v.v.)
- むほう しゅう không được trả lương
- しゅ
- とう
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
報 酬 thù lao, bồi thường, phần thưởng... -
酬 いるthưởng công, đền đáp, trả ơn... -
応 酬 trao đổi (lời nói, quan điểm, cú đấm... -
酬 われるđược đền đáp, được tưởng thưởng -
酬 いphần thưởng, sự đền đáp, kết quả trả về... -
無 報 酬 không được trả lương, làm không công, miễn phí... -
酬 うthưởng công, đền đáp, trả ơn... -
酬 ゆthưởng, đền đáp, trả ơn... -
献 酬 trao đổi chén rượu sake -
貴 酬 thư hồi âm -
互 酬 sự có đi có lại -
総 報 酬 tổng lương -
互 酬 性 tính có đi có lại -
医 療 報 酬 phí dịch vụ y tế -
役 員 報 酬 thù lao của cán bộ quản lý -
特 別 報 酬 phần thưởng đặc biệt -
成 功 報 酬 phí thành công, phí phụ thuộc vào kết quả, thưởng hoàn thành -
診 療 報 酬 khoản thanh toán cho dịch vụ y tế, hệ thống thanh toán dịch vụ khám chữa bệnh -
信 託 報 酬 phí ủy thác, phí lưu ký -
役 身 折 酬 nợ thân (hệ thống luật lệnh), lao động cưỡng bức do không trả được nợ -
標 準 報 酬 mức lương cơ sở để tính bảo hiểm xã hội, mức thu nhập để tính đóng bảo hiểm -
社 会 保 険 診 療 報 酬 Quỹ Thanh Toán Chi Phí Khám Chữa Bệnh Bảo Hiểm Xã Hội (viết tắt) -
報 酬 委 員 会 Ủy ban lương thưởng, Ủy ban thù lao -
社 会 保 険 診 療 報 酬 支 払 基 金 Quỹ Thanh toán Chi phí Khám chữa bệnh Bảo hiểm Xã hội