Từ vựng
えきしんせっしゅう役身折酬 えきしんせっしゅう役身折酬 えきしんせっしゅう役身折酬

Ý nghĩa

nợ thân (hệ thống luật lệnh) và lao động cưỡng bức do không trả được nợ

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

役身折酬
nợ thân (hệ thống luật lệnh), lao động cưỡng bức do không trả được nợ
えきしんせっしゅう
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠