Kanji

州

Ý nghĩa

bang và tỉnh

Cách đọc

Kun'yomi

  • しら す bãi cát trắng
  • す さき bãi cát nhô ra biển
  • す ばしり cá đối sọc non

On'yomi

  • おう しゅう Châu Âu
  • きゅう しゅう Kyūshū (hòn đảo cực nam trong bốn đảo chính của Nhật Bản)
  • しゅう と thủ phủ bang
  • しら す bãi cát trắng
  • す さき bãi cát nhô ra biển
  • す ばしり cá đối sọc non

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠