Kanji
州
kanji character
bang
tỉnh
州 kanji-州 bang, tỉnh
州
Ý nghĩa
bang và tỉnh
Cách đọc
Kun'yomi
- しら す bãi cát trắng
- す さき bãi cát nhô ra biển
- す ばしり cá đối sọc non
On'yomi
- おう しゅう Châu Âu
- きゅう しゅう Kyūshū (hòn đảo cực nam trong bốn đảo chính của Nhật Bản)
- しゅう と thủ phủ bang
- しら す bãi cát trắng
- す さき bãi cát nhô ra biển
- す ばしり cá đối sọc non
Luyện viết
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
州 tiểu bang, tỉnh, hạt... -
欧 州 Châu Âu -
州 都 thủ phủ bang, thủ phủ tỉnh, thủ phủ hạt -
広 州 Quảng Châu (Trung Quốc), Canton -
廣 州 Quảng Châu (Trung Quốc), Canton -
州 政 府 chính quyền tiểu bang -
沿 海 州 Vùng Primorsky (Nga) -
合 州 国 liên bang, nhà nước liên bang, Hợp chúng quốc Hoa Kỳ -
加 州 California (tiểu bang) -
白 州 bãi cát trắng, bãi cát bồi trắng, khu vực trong vườn hoặc lối vào nhà được rải sỏi trắng... -
大 洋 州 Châu Đại Dương -
州 々mỗi tiểu bang, mỗi tỉnh -
州 境 ranh giới bang, ranh giới tỉnh -
州 崎 bãi cát nhô ra biển -
州 俗 phong tục địa phương -
州 州 mỗi tiểu bang, mỗi tỉnh -
州 議 cơ quan lập pháp cấp bang, nghị viện cấp bang hoặc tỉnh -
州 外 ngoài tiểu bang, bên ngoài tiểu bang -
州 内 trong tiểu bang, trong nội bộ tiểu bang -
州 法 luật tiểu bang, đạo luật tiểu bang -
州 兵 Lực lượng Vệ binh Quốc gia (đặc biệt ở Mỹ), thành viên Lực lượng Vệ binh Quốc gia -
州 走 cá đối sọc non -
州 浜 bãi biển cát, cồn cát nhô ra biển có hình dạng lượn sóng, họa tiết và vật dụng có đường nét uốn lượn... -
州 牧 thứ sử (quan cai trị một châu thời cổ đại Trung Quốc) -
州 税 thuế tiểu bang -
州 立 do tiểu bang quản lý -
州 民 cư dân của tiểu bang, người dân trong tiểu bang -
州 庁 chính quyền bang, văn phòng bang, chính quyền tỉnh... -
州 旗 cờ tiểu bang -
州 歌 bài hát tiểu bang