Kanji

Ý nghĩa

gấp gãy vỡ

Cách đọc

Kun'yomi

  • おる
  • おり cơ hội
  • おり たたみ gấp
  • とき おり thỉnh thoảng
  • おれる

On'yomi

  • こっ せつ gãy xương
  • くっ せつ uốn cong
  • きょく せつ quanh co
  • しゃく ぶく thuyết phục bằng cách đối chất

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.