Kanji
配
kanji character
phân phối
vợ/chồng
lưu đày
phân phối theo định mức
配 kanji-配 phân phối, vợ/chồng, lưu đày, phân phối theo định mức
配
Ý nghĩa
phân phối vợ/chồng lưu đày
Cách đọc
Kun'yomi
- くばる
On'yomi
- はい とう sự phân bổ
- はい ぶん phân phối
- はい りょ sự quan tâm
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
配 当 sự phân bổ, sự phân chia, phần chia... -
配 分 phân phối, phân bổ -
配 慮 sự quan tâm, sự lo lắng, sự chú ý... -
支 配 sự cai trị, sự thống trị, sự kiểm soát... -
心 配 lo lắng, quan tâm, bồn chồn... -
按 配 gia vị, hương vị, phụng sự chủ nhân tận tụy -
案 配 gia vị, hương vị, phụng sự chủ nhân tận tụy -
配 るphân phát, phát ra, giao hàng... -
配 置 sắp xếp (nguồn lực), triển khai, bố trí (đóng quân)... -
配 達 giao hàng -
配 布 phân phối -
気 配 dấu hiệu, triệu chứng, gợi ý... -
年 配 tuổi tác (ước chừng), số năm, người cao tuổi... -
分 配 sự phân chia, sự chia tách, sự chia sẻ... -
配 偶 者 vợ chồng, vợ, chồng... -
配 列 sự sắp xếp, sự bố trí, mảng -
配 属 sự phân công (cá nhân đến một nơi nào đó), sự điều động (cá nhân đến đơn vị, tổ chức khác) -
手 配 sự sắp xếp, sự chuẩn bị, truy tìm (của cảnh sát) -
配 給 phân phối (ví dụ: phim, gạo), cấp phát theo định mức (ví dụ: lương thực... -
配 備 triển khai, bố trí, phân công... -
気 配 りsự quan tâm, sự chú ý, sự để ý... -
勾 配 độ dốc, độ nghiêng, gradient... - こう
配 độ dốc, độ nghiêng, gradient... -
宅 配 giao hàng tận nhà -
配 送 giao hàng -
配 管 hệ thống ống nước, lắp đặt đường ống -
配 信 phân phối (thông tin, tin tức, v.v.)... -
配 線 hệ thống dây điện -
配 電 phân phối điện -
配 本 phân phối sách