Kanji

Ý nghĩa

đảo ngược ngược lại trái ngược

Cách đọc

Kun'yomi

  • さか のぼる ngược dòng
  • さか ngược
  • さか さま lộn ngược
  • さかさ なまず cá da trơn ngược (Synodontis nigriventris)
  • さからう

On'yomi

  • ぎゃく てん sự đảo ngược (tình thế)
  • はん ぎゃく tội phản quốc
  • ぎゃく こうか hiệu ứng ngược
  • げき りん cơn giận của cấp trên
  • げき りょ quán trọ
  • げき りんにふれる chạm trúng nghịch lân

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.