Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
吃逆
しゃっくり
vocabulary vocab word
nấc cụt
nấc
吃逆
shakkuri
吃逆
吃逆
しゃっくり
nấc cụt, nấc
しゃ
っ
く
り
吃
逆
しゃ
っ
く
り
吃
逆
しゃ
っ
く
り
吃
逆
Ý nghĩa
nấc cụt
và
nấc
nấc cụt, nấc
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
しゃっくり
nấc cụt, nấc
Phân tích thành phần
吃逆
nấc cụt, nấc
しゃっくり
吃
nói lắp
ども.る, キツ
口
miệng
くち, コウ, ク
乞
xin, mời, hỏi
こ.う, コツ, キツ
𠂉
乙
cái sau, bản sao, kỳ lạ...
おと-, きのと, オツ
逆
đảo ngược, ngược lại, trái ngược...
さか, さか.さ, ギャク
辶
đi bộ, hành động đi bộ, bộ thủ biến thể đường (số 162)
チャク
屰
không vâng lời, ngang ngạnh, cứng đầu
さか.らう, ゲキ, ギャク
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
屮
凵
hình hộp mở, bộ thủ hộp mở (số 17)
カン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.