Kanji
乞
kanji character
xin
mời
hỏi
乞 kanji-乞 xin, mời, hỏi
乞
Ý nghĩa
xin mời và hỏi
Cách đọc
Kun'yomi
- こう こうひょう với lời chúc tốt đẹp của tác giả
On'yomi
- こつ がい người ăn xin
- ぎょう こつ đi khất thực
- きつ
- き
- きけ
- こち
Luyện viết
Nét: 1/3
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
乞 食 được phục vụ thức ăn ngoài thiền đường (tại một ngôi chùa Thiền), phục vụ thức ăn, thức ăn được phục vụ... -
乞 うxin, thỉnh cầu, yêu cầu... -
乞 いlời thỉnh cầu, lời khẩn nài -
乞 婿 chú rể được cô dâu yêu thương -
乞 丐 người ăn xin, kẻ lang thang -
乞 士 tỳ kheo (nhà sư Phật giáo đã thọ giới cụ túc) -
乞 児 được phục vụ thức ăn ngoài thiền đường (tại một ngôi chùa Thiền), phục vụ thức ăn, thức ăn được phục vụ... -
命 乞 cầu xin tha mạng, khẩn cầu được sống -
暇 乞 từ biệt, chào tạm biệt, xin nghỉ phép -
物 乞 người ăn xin, hành động ăn xin -
行 乞 đi khất thực, đi xin ăn, đi xin của bố thí (thức ăn)... -
乞 高 評 với lời chúc tốt đẹp của tác giả -
乞 巧 奠 Lễ cầu tài nghệ (tiền thân của lễ Tanabata) -
乞 い取 るxin và nhận -
乞 い願 うcầu xin, thỉnh cầu, nài nỉ... -
雨 乞 いcầu mưa -
命 乞 いcầu xin tha mạng, khẩn cầu được sống -
暇 乞 いtừ biệt, chào tạm biệt, xin nghỉ phép -
物 乞 いngười ăn xin, hành động ăn xin - もの
乞 いngười ăn xin, hành động ăn xin - モノ
乞 いngười ăn xin, hành động ăn xin -
乞 い受 けるnhận được nhờ cầu xin tha thiết, cầu xin -
袖 乞 いngười ăn xin -
乞 食 根 性 tính tham lam, lòng tham, bản chất hèn mọn... -
乞 食 坊 主 nhà sư Phật giáo -
乞 うご期 待 Đừng bỏ lỡ, Hãy đón chờ, Sắp ra mắt... -
乞 い願 わくはTôi tha thiết cầu mong rằng, Tôi khẩn khoản xin rằng, Tôi khao khát rằng - いとま
乞 いtừ biệt, chào tạm biệt, xin nghỉ phép -
許 しを乞 うxin tha thứ, xin lỗi, xin phép -
教 えを乞 うtìm kiếm kiến thức, xin chỉ dạy