Từ vựng
乞児
vocabulary vocab word
được phục vụ thức ăn ngoài thiền đường (tại một ngôi chùa Thiền)
phục vụ thức ăn
thức ăn được phục vụ
xin ăn
người ăn xin
乞児 乞児 được phục vụ thức ăn ngoài thiền đường (tại một ngôi chùa Thiền), phục vụ thức ăn, thức ăn được phục vụ, xin ăn, người ăn xin
乞児
Ý nghĩa
được phục vụ thức ăn ngoài thiền đường (tại một ngôi chùa Thiền) phục vụ thức ăn thức ăn được phục vụ
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0