Kanji

置

Ý nghĩa

sự đặt để đặt cài đặt

Cách đọc

Kun'yomi

  • おく
  • おき もの đồ trang trí
  • もの おき phòng chứa đồ
  • おき ば nơi để đồ

On'yomi

  • そ ち biện pháp
  • せっ ち sự thành lập
  • そう ち thiết bị

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠