Kanji

Ý nghĩa

ngay lập tức sự trung thực sự thẳng thắn

Cách đọc

Kun'yomi

  • ただちに
  • なおす
  • なおる
  • なおき
  • まっ すぐ thẳng
  • すぐ みち đường thẳng
  • すぐ suguha

On'yomi

  • ちょく ngay sau đó
  • ちょく せつ trực tiếp
  • ちょく ぜん ngay trước
  • しょう じき thành thật
  • じき kháng cáo trực tiếp
  • じき さん thuộc hạ trực tiếp (của shogun)
  • じか たび tất tabi lao động
  • じか だんぱん đàm phán trực tiếp
  • じか だん lời kể trực tiếp

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.