Từ vựng
直す
なおす
vocabulary vocab word
sửa chữa
vá lại
sửa chữa
sửa chữa (sai lầm
thói quen xấu
v.v.)
chỉnh sửa cho đúng
khôi phục
chỉnh lại (ví dụ: cà vạt)
chỉnh trang (tóc
trang điểm
v.v.)
hồi phục (tinh thần)
thay đổi
thay đổi
chuyển đổi
dịch thuật
để lại chỗ cũ
cất đi
chữa trị
chữa lành
thăng chức
thăng tiến
làm lại
làm lại
直す 直す なおす sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa (sai lầm, thói quen xấu, v.v.), chỉnh sửa cho đúng, khôi phục, chỉnh lại (ví dụ: cà vạt), chỉnh trang (tóc, trang điểm, v.v.), hồi phục (tinh thần), thay đổi, thay đổi, chuyển đổi, dịch thuật, để lại chỗ cũ, cất đi, chữa trị, chữa lành, thăng chức, thăng tiến, làm lại, làm lại
Ý nghĩa
sửa chữa vá lại sửa chữa (sai lầm
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0