Từ vựng
置く
おく
vocabulary vocab word
đặt
để
bỏ lại
thành lập
thiết lập
bổ nhiệm
thuê
tuyển dụng
đặt (niềm tin
v.v.)
ghi nhớ
bỏ xuống
nhận trọ
cho ở trọ
tách biệt
làm trước
để trong trạng thái
giữ trong trạng thái
置く 置く おく đặt, để, bỏ lại, thành lập, thiết lập, bổ nhiệm, thuê, tuyển dụng, đặt (niềm tin, v.v.), ghi nhớ, bỏ xuống, nhận trọ, cho ở trọ, tách biệt, làm trước, để trong trạng thái, giữ trong trạng thái
Ý nghĩa
đặt để bỏ lại
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0