Kanji
糧
kanji character
lương thực
thức ăn
bánh mì
糧 kanji-糧 lương thực, thức ăn, bánh mì
糧
Ý nghĩa
lương thực thức ăn và bánh mì
Cách đọc
Kun'yomi
- かて thức ăn
- こころの かて thức ăn tinh thần
- ひびの かて cơm áo gạo tiền hàng ngày
On'yomi
- しょく りょう lương thực (đặc biệt là lương thực chính như gạo hoặc lúa mì)
- しょく りょう ちょう cơ quan lương thực
- りょう しょく lương thực
- ひょう ろう lương thực (cho quân đội)
- ひょう ろう まい gạo quân lương
- ひょう ろう ぜめ chiến thuật bao vây cắt đứt lương thực
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
食 糧 lương thực (đặc biệt là lương thực chính như gạo hoặc lúa mì), thực phẩm dự trữ, khẩu phần ăn... -
食 糧 庁 cơ quan lương thực -
糧 thức ăn, lương thực, dinh dưỡng (tinh thần... -
糧 食 lương thực -
兵 糧 lương thực (cho quân đội), thức ăn -
糧 道 đường tiếp tế, nguồn cung cấp lương thực -
糧 秣 lương thực và thức ăn cho ngựa trong quân đội -
糧 米 gạo (dùng làm lương thực) -
衣 糧 lương thực và quần áo -
馬 糧 thức ăn cho ngựa -
口 糧 khẩu phần ăn -
心 の糧 thức ăn tinh thần -
日 々 の糧 cơm áo gạo tiền hàng ngày -
生 きる糧 nguồn sống, thức ăn nuôi dưỡng sự sống -
日 日 の糧 cơm áo gạo tiền hàng ngày -
糧 食 準 備 chuẩn bị thực phẩm -
生 活 の糧 nguồn sống, kế sinh nhai -
兵 糧 米 gạo quân lương -
食 糧 法 Luật Ổn định Cung Cầu và Giá Lương thực -
食 糧 難 tình trạng thiếu lương thực, sự khan hiếm thực phẩm, khó khăn trong việc kiếm thức ăn -
兵 糧 攻 めchiến thuật bao vây cắt đứt lương thực -
食 糧 援 助 viện trợ lương thực -
食 糧 配 給 phân phối lương thực -
食 糧 不 足 thiếu lương thực -
食 糧 事 情 tình hình lương thực -
食 糧 危 機 khủng hoảng lương thực, khủng hoảng nguồn cung lương thực -
新 食 糧 法 Luật Ổn định Cung Cầu và Giá Lương thực -
食 糧 銀 行 ngân hàng thực phẩm -
携 帯 糧 秣 lương thực quân sự -
野 戦 糧 食 thức ăn dã chiến, khẩu phần chiến đấu