Kanji
獲
kanji character
chiếm lấy
nhận được
tìm thấy
kiếm được
thu được
có thể
có lẽ
có khả năng
獲 kanji-獲 chiếm lấy, nhận được, tìm thấy, kiếm được, thu được, có thể, có lẽ, có khả năng
獲
Ý nghĩa
chiếm lấy nhận được tìm thấy
Cách đọc
Kun'yomi
- える
On'yomi
- かく とく sự thu được
- らん かく đánh bắt quá mức
- ぎょ かく đánh bắt cá
Luyện viết
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
獲 るlấy được, kiếm được, thu được... -
獲 得 sự thu được, quyền sở hữu -
乱 獲 đánh bắt quá mức, săn bắn quá mức, đánh bắt bừa bãi... -
濫 獲 đánh bắt quá mức, săn bắn quá mức, đánh bắt bừa bãi... -
獲 物 con mồi, vật bắt được, con vật bị giết... -
漁 獲 đánh bắt cá, lượng cá đánh bắt được, mẻ lưới -
捕 獲 bắt giữ, tịch thu -
獲 麟 tác phẩm cuối cùng (đặc biệt dùng cho các tác phẩm viết cuối cùng của ai đó), giờ phút lâm chung (đặc biệt dùng cho cái chết của Khổng Tử) -
獲 れるbị bắt (về động vật hoang dã hoặc cá), bị bắt giữ, có thể bắt được... -
鹵 獲 tịch thu (vũ khí, vật tư của đối phương), chiếm giữ... -
収 獲 lượng cá đánh bắt được, số lượng thú săn được, mẻ thu hoạch -
混 獲 đánh bắt không chủ đích, sản phẩm phụ trong đánh bắt -
獲 って食 うbắt và ăn, cắn chết -
獲 って喰 うbắt và ăn, cắn chết -
獲 得 形 質 đặc tính thu được -
獲 得 免 疫 miễn dịch thu được -
漁 獲 物 lượng cá đánh bắt được -
漁 獲 高 sản lượng đánh bắt cá -
漁 獲 量 sản lượng đánh bắt cá -
姑 獲 鳥 Ubume, ma nữ sinh con trong truyền thuyết Nhật Bản, phụ nữ mang thai giai đoạn cuối... -
鹵 獲 品 chiến lợi phẩm, tài sản cướp được, vật cướp bóc... -
捕 獲 岩 đá xenolith -
魚 を獲 るbắt cá -
電 子 捕 獲 bắt giữ điện tử -
海 上 捕 獲 tịch thu trên biển (đối với tàu hoặc hàng hóa của đối phương) -
獲 らぬ狸 の皮 算 用 Đếm cua trong lỗ, Tính trước bước không qua -
獲 らぬ タ ヌ キ の皮 算 用 Đếm cua trong lỗ, Tính trước bước không qua -
外 貨 獲 得 thu ngoại tệ -
獲 得 代 議 員 数 số lượng đại biểu giành được -
言 語 獲 得 sự tiếp thu ngôn ngữ