Kanji

Ý nghĩa

khỉ

Cách đọc

Kun'yomi

  • さる ぐつわ miếng bịt miệng
  • さる また quần lót nam
  • さる まね bắt chước mù quáng

On'yomi

  • えん じん người vượn
  • けん えん のなか như chó với mèo
  • るいじん えん vượn người

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.