Kanji
猿
kanji character
khỉ
猿 kanji-猿 khỉ
猿
Ý nghĩa
khỉ
Cách đọc
Kun'yomi
- さる ぐつわ miếng bịt miệng
- さる また quần lót nam
- さる まね bắt chước mù quáng
On'yomi
- えん じん người vượn
- けん えん のなか như chó với mèo
- るいじん えん vượn người
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
猿 khỉ (đặc biệt là khỉ Nhật Bản, Macaca fuscata), vượn... -
猿 人 người vượn -
類 人 猿 vượn người, khỉ dạng người, linh trưởng dạng người -
犬 猿 の仲 như chó với mèo, thù địch nhau, quan hệ chó khỉ -
猿 轡 miếng bịt miệng -
猿 股 quần lót nam -
猿 まねbắt chước mù quáng, học đòi vô tội vạ, làm theo một cách máy móc -
猿 年 năm Thân -
猿 滑 bằng lăng -
猿 臂 cánh tay dài, tay dài như vượn -
猿 拳 Quyền Pháp Khỉ, Võ Thuật Hầu Quyền -
猿 梨 kiwi cứng cáp (Actinidia arguta), quả kiwi nhỏ, dây tara... -
猿 腦 óc khỉ (món ăn, thuốc, v.v.) -
猿 子 chim sẻ hồng (loài chim thuộc chi Carpodacus), khỉ -
猿 楽 kịch Sarugaku (một loại hình sân khấu phổ biến ở Nhật Bản từ thế kỷ 11 đến 14), kịch Noh, trò đùa nghịch ngợm -
猿 渡 xà đu khỉ, thang ngang -
猿 目 bộ linh trưởng -
猿 酒 rượu khỉ, chất lỏng lên men giống rượu sake do trái cây bỏ lại bởi khỉ trong hốc cây hoặc kẽ đá -
猿 猴 khỉ (đặc biệt là vượn), tay người điều khiển con rối (trong rối bóng), thủy quái kappa... -
猿 公 khỉ, vượn -
猿 袴 quần hakama làm việc có phần trên rộng và phần dưới ôm sát -
猿 頬 túi má (ở khỉ, sóc, v.v.)... -
猿 頰 túi má (ở khỉ, sóc, v.v.)... -
猿 尾 phần đuôi khỉ ở cổ đàn shamisen nối với thân đàn -
猿 手 tay khỉ (dị tật), bàn tay dạng vượn -
猿 面 mặt nạ khỉ, mặt giống khỉ, mặt khỉ -
猿 害 thiệt hại do khỉ gây ra (đối với cây trồng, v.v.) -
猿 神 thần khỉ, thần vượn -
猿 豆 Cây kim cang hai hoa biến chủng ba gân -
猿 山 ngọn núi nhân tạo trong chuồng khỉ (ở sở thú, v.v.)