Kanji
燥
kanji character
khô cạn
khô héo
燥 kanji-燥 khô cạn, khô héo
燥
Ý nghĩa
khô cạn và khô héo
Cách đọc
Kun'yomi
- はしゃぐ
On'yomi
- かん そう sự khô
- しょう そう sự nóng lòng
- かん そう き máy sấy
Luyện viết
Nét: 1/17
Từ phổ biến
-
燥 ぐvui đùa, nô đùa, hào hứng -
乾 燥 sự khô, tình trạng khô cằn, sự phơi khô... -
焦 燥 sự nóng lòng, sự bực bội, sự thất vọng... -
乾 燥 機 máy sấy, máy làm khô, thiết bị hút ẩm -
乾 燥 器 máy sấy, máy làm khô, thiết bị hút ẩm -
枯 燥 khô cạn, khô héo -
高 燥 cao ráo và khô ráo -
半 乾 燥 bán khô hạn, nửa khô cằn, bán khô -
大 燥 ぎhào hứng, tâm trạng vui vẻ -
乾 燥 果 quả khô (ví dụ: các loại hạt, đậu, quả nang)... -
乾 燥 剤 chất hút ẩm, tác nhân làm khô -
乾 燥 材 gỗ đã sấy khô -
乾 燥 室 phòng sấy khô -
乾 燥 地 đất khô -
乾 燥 卵 trứng bột, trứng khô, trứng sấy khô -
乾 燥 炉 lò sấy khô -
乾 燥 季 mùa khô, thời kỳ khô hạn, giai đoạn khô hạn -
乾 燥 期 mùa khô, thời kỳ khô hạn, giai đoạn khô hạn -
高 燥 地 đất cao khô ráo -
乾 燥 肌 da khô -
乾 燥 肉 thịt khô, thịt sấy khô -
焦 燥 感 sự bực bội, cảm giác nôn nóng, cảm giác bồn chồn -
乾 燥 みそmiso khô đông lạnh (thường mặn), miso ăn liền -
無 味 乾 燥 nhạt nhẽo, khô khan, vô vị... -
天 日 乾 燥 phơi nắng, sấy khô bằng ánh nắng mặt trời -
凍 結 乾 燥 sấy thăng hoa, sấy đông khô -
噴 霧 乾 燥 sấy phun -
指 触 乾 燥 khô khi chạm vào, khô khi sờ thấy -
乾 燥 牛 乳 sữa bột -
乾 燥 洗 濯 giặt khô