Kanji
挫
kanji character
làm nát
làm gãy
bong gân
làm nản chí
挫 kanji-挫 làm nát, làm gãy, bong gân, làm nản chí
挫
Ý nghĩa
làm nát làm gãy bong gân
Cách đọc
Kun'yomi
- くじく
- くじける
On'yomi
- ねん ざ bong gân
- ざ せつ thất bại
- ざ しょう bong gân
- さ
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
捻 挫 bong gân, trật khớp, vặn xoắn -
挫 折 thất bại, sự thất bại (ví dụ: kế hoạch, kinh doanh)... -
挫 傷 bong gân, trật khớp, vết bầm... -
挫 くbong gân, trẹo, làm nguội lạnh (nhiệt huyết)... -
挫 きbong gân -
脳 挫 傷 chấn thương não -
挫 けるchán nản, nản lòng, mất tinh thần... -
挫 滅 chấn thương nghiền nát -
挫 創 vết bầm tím, vết thâm tím -
挫 骨 bong gân xương khớp -
頓 挫 thất bại, bế tắc, đình trệ... -
挫 折 感 cảm giác thất bại, cảm giác chán nản -
腕 挫 ぎkhóa tay -
鋭 を挫 くlàm suy yếu sức tấn công, chặn đứng đà tiến công -
挫 滅 症 候 群 Hội chứng nghiền nát -
出 鼻 を挫 くlàm hỏng khởi đầu của ai đó, làm nguội lạnh nhiệt tình của ai đó, làm ai đó mất hứng -
出 端 を挫 くlàm hỏng khởi đầu của ai đó, làm nguội lạnh nhiệt tình của ai đó, làm ai đó mất hứng -
出 ばなを挫 くlàm hỏng khởi đầu của ai đó, làm nguội lạnh nhiệt tình của ai đó, làm ai đó mất hứng -
出 はなを挫 くlàm hỏng khởi đầu của ai đó, làm nguội lạnh nhiệt tình của ai đó, làm ai đó mất hứng -
弱 きを助 け強 きを挫 くgiúp đỡ kẻ yếu và trừng trị kẻ mạnh -
強 きを挫 き弱 きを助 けるbênh vực kẻ yếu, trừng trị kẻ mạnh