Từ vựng
つよきをくじきよわきをたすける強きを挫き弱きを助ける つよきをくじきよわきをたすける強きを挫き弱きを助ける つよきをくじきよわきをたすける強きを挫き弱きを助ける

Ý nghĩa

bênh vực kẻ yếu và trừng trị kẻ mạnh

Luyện viết


Character: 1/11
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

強きを挫き弱きを助ける
bênh vực kẻ yếu, trừng trị kẻ mạnh
つよきをくじきよわきをたすける
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠