Từ vựng

Ý nghĩa

bênh vực kẻ yếu trừng trị kẻ mạnh

Luyện viết


Character: 1/11
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

強きを挫き弱きを助ける
bênh vực kẻ yếu, trừng trị kẻ mạnh
つよきをくじきよわきをたすける
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.