Kanji
助
kanji character
giúp đỡ
cứu giúp
hỗ trợ
助 kanji-助 giúp đỡ, cứu giúp, hỗ trợ
助
Ý nghĩa
giúp đỡ cứu giúp và hỗ trợ
Cách đọc
Kun'yomi
- たすける
- たすかる
- すける
- ふく すけ tượng lùn đầu to, mang lại may mắn
- すけ っと người hỗ trợ
- すけ ばん thủ lĩnh băng nữ
On'yomi
- えん じょ sự hỗ trợ
- ほ じょ sự hỗ trợ
- じょ きょうじゅ phó giáo sư
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
援 助 sự hỗ trợ, sự viện trợ, sự giúp đỡ -
補 助 sự hỗ trợ, sự giúp đỡ, sự viện trợ... -
輔 助 sự hỗ trợ, sự giúp đỡ, sự viện trợ... -
助 教 授 phó giáo sư -
助 手 người phụ tá, người hỗ trợ -
助 言 lời khuyên, sự tư vấn, đề xuất... -
救 助 cứu trợ, viện trợ, giải cứu -
助 成 hỗ trợ, trợ giúp, nuôi dưỡng... -
助 けるcứu, giải cứu, tha... -
助 かるđược cứu, được giải cứu, sống sót... -
扶 助 sự trợ giúp, sự hỗ trợ, sự viện trợ... -
助 詞 trợ từ, từ phụ trợ trong ngữ pháp tiếng Nhật có chức năng bổ trợ cho từ chính -
助 けsự hỗ trợ, sự giúp đỡ, viện trợ... -
助 役 phó quan -
助 演 diễn xuất phụ, đóng vai phụ -
自 助 tự lực, tự lập -
互 助 hỗ trợ lẫn nhau, hợp tác, lợi ích chung -
介 助 giúp đỡ, hỗ trợ, viện trợ -
福 助 tượng lùn đầu to, mang lại may mắn -
助 産 婦 nữ hộ sinh -
賛 助 ủng hộ, bảo trợ -
助 っ人 người hỗ trợ, người ủng hộ, người thứ hai... -
助 走 chạy lấy đà, chạy tiếp sức -
助 け合 いhợp tác, tương trợ lẫn nhau -
手 助 けsự giúp đỡ, sự hỗ trợ -
助 giúp đỡ, cứu giúp, trợ lý -
助 力 sự hỗ trợ, sự giúp đỡ -
助 長 sự thúc đẩy, sự khuyến khích, sự nuôi dưỡng... -
助 産 hộ sinh -
助 け舟 thuyền cứu hộ, bạn lúc hoạn nạn, bàn tay giúp đỡ...