Kanji

助

Ý nghĩa

giúp đỡ cứu giúp và hỗ trợ

Cách đọc

Kun'yomi

  • たすける
  • たすかる
  • すける
  • ふく すけ tượng lùn đầu to, mang lại may mắn
  • すけ っと người hỗ trợ
  • すけ ばん thủ lĩnh băng nữ

On'yomi

  • えん じょ sự hỗ trợ
  • ほ じょ sự hỗ trợ
  • じょ きょうじゅ phó giáo sư

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠