Kanji
拓
kanji character
khai hoang
mở mang
phá đất
拓 kanji-拓 khai hoang, mở mang, phá đất
拓
Ý nghĩa
khai hoang mở mang và phá đất
Cách đọc
Kun'yomi
- ひらく
On'yomi
- かい たく khai hoang
- たく しょく thuộc địa hóa
- たく ほん bản dập
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
開 拓 khai hoang, canh tác, phát triển... -
拓 殖 thuộc địa hóa, khai khẩn, phát triển... -
拓 植 thuộc địa hóa, khai khẩn, phát triển... -
拓 本 bản dập, bản in dập -
干 拓 khai hoang (từ biển) -
開 拓 者 người tiên phong, người định cư, người thực dân -
未 開 拓 vùng chưa phát triển, lĩnh vực chưa được khám phá, vùng hoang dã... -
拓 くmở ra (ví dụ: con đường), dọn đường, khai khẩn (ví dụ: đất đai) -
拓 大 Đại học Takushoku (viết tắt) -
拓 銀 Ngân hàng Takushoku (viết tắt) -
魚 拓 vết mực in hình cá, in dấu cá, lấy dấu cá... -
女 拓 in dấu bằng cơ thể nữ giới - きり
拓 くcắt mở, khai hoang, mở đường... -
拓 殖 大 学 Đại học Takushoku -
拓 殖 銀 行 Ngân hàng Takushoku -
干 拓 地 đất khai hoang -
開 拓 地 đất khai hoang, đất đã được phát quang, khu vực mở ra để phát triển -
開 拓 使 đơn vị hành chính thời kỳ đầu Minh Trị phụ trách Hokkaido (1869-1882) -
切 り拓 くcắt mở, khai hoang, mở đường... -
道 を拓 くmở đường, dọn đường, mở cửa... -
活 路 開 拓 phát triển phương hướng hoặc phương tiện -
市 場 開 拓 phát triển thị trường -
西 部 開 拓 sự khai phá miền Tây nước Mỹ, sự định cư ở miền Tây hoang dã -
未 開 拓 地 vùng đất chưa khai phá -
開 拓 精 神 tinh thần tiên phong -
荒 れ地 を拓 くkhai hoang đất hoang -
開 拓 者 精 神 tinh thần tiên phong -
満 蒙 開 拓 団 Những người Nhật di cư khai hoang ở Mãn Châu và Nội Mông - カタンの
開 拓 者 たちCatan (trò chơi bàn cờ), Những Người Khai Phá Catan, Những Người Định Cư -
北 海 道 拓 殖 銀 行 Ngân hàng Khai thác Hokkaido