Kanji
国
kanji character
quốc gia
国 kanji-国 quốc gia
国
Ý nghĩa
quốc gia
Cách đọc
Kun'yomi
- くに quốc gia
- くに ざかい biên giới (giữa các quốc gia)
- わが くに đất nước chúng ta
On'yomi
- こく さい quốc tế
- こく ない nội bộ
- こく れん Liên Hợp Quốc
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
国 quốc gia, nhà nước, vùng... -
国 家 nhà nước, quốc gia, dân tộc -
国 会 Quốc hội Nhật Bản, cơ quan lập pháp của Nhật Bản (từ 1947), Nghị viện Đế quốc... -
国 際 quốc tế, quan hệ ngoại giao -
国 内 nội bộ, trong nước -
国 民 nhân dân (của một quốc gia), quốc gia, công dân... -
国 連 Liên Hợp Quốc, LHQ -
国 境 biên giới (giữa các quốc gia), biên giới quốc gia -
国 界 biên giới quốc gia, đường biên giới giữa các nước -
国 籍 quốc tịch, tư cách công dân, quốc tịch (tàu... -
国 防 quốc phòng, phòng thủ quốc gia -
国 立 quốc gia, do chính phủ trung ương thành lập và quản lý -
外 国 nước ngoài -
全 国 toàn quốc -
国 営 quản lý nhà nước, quản lý của nhà nước -
国 ざかいbiên giới (giữa các quốc gia), biên giới quốc gia -
国 交 quan hệ ngoại giao -
国 産 sản xuất trong nước, nội địa, sản xuất tại Nhật Bản -
大 国 quốc gia lớn, cường quốc, đại cường... -
国 際 的 quốc tế, toàn cầu, xuyên biên giới... -
帰 国 trở về nước, trở về quê hương -
我 国 đất nước chúng ta, quê hương chúng ta, tổ quốc của mình - わが
国 đất nước chúng ta, quê hương chúng ta, tổ quốc của mình -
各 国 mỗi nước, mọi nước, các nước khác nhau... -
諸 国 các nước, các vùng, các tỉnh -
先 進 国 nước phát triển, quốc gia tiên tiến -
国 々các quốc gia -
我 が国 đất nước chúng ta, quê hương chúng ta, tổ quốc của mình -
外 国 人 người nước ngoài, công dân nước ngoài, người ngoại quốc... -
国 外 ngoài nước, nước ngoài