Kanji

化

Ý nghĩa

thay đổi mang hình dạng của ảnh hưởng

Cách đọc

Kun'yomi

  • ばける
  • ばかす
  • ふける
  • けする

On'yomi

  • きょう か tăng cường
  • ぶん か văn hóa
  • か がく hóa học
  • け しょう trang điểm
  • どう け trò hề
  • け しん hiện thân

Luyện viết


Nét: 1/4

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠