Kanji
切
kanji character
cắt
ngắt
sắc bén
切 kanji-切 cắt, ngắt, sắc bén
切
Ý nghĩa
cắt ngắt và sắc bén
Cách đọc
Kun'yomi
- きる
- つめ きり dụng cụ cắt móng tay
- しめ きり hạn chót
- ふみ きり đường ngang qua đường sắt
- うら ぎり もの kẻ phản bội
- よつ ぎり cắt thành bốn phần
- やつ ぎり khổ giấy octavo (khoảng 21,5 x 16,5 cm)
- きれる
- うり きれ hết hàng
- きれ あじ độ sắc bén
- きれ じ rò hậu môn
- こうや ぎれ các đoạn trích từ tác phẩm văn học cổ được lưu giữ tại núi Kōya
- こだい ぎれ mảnh vải cổ
On'yomi
- せつ ない đau đớn
- てき せつ thích hợp
- せつ じつ chân thành
- いっ さい tất cả
- がっ さい tất cả
- いっ さい きょう Kinh điển Phật giáo toàn tập
Luyện viết
Nét: 1/4
Từ phổ biến
-
切 kết thúc, hoàn thành, điểm dừng... -
切 れmảnh, lát, dải... -
大 切 cắt thành miếng lớn, thái thành khúc to -
切 ないđau đớn, tan nát cõi lòng, thử thách... -
切 れるgãy, đứt, bị cắt... -
切 角 vất vả, hiếm có, quý giá... -
適 切 thích hợp, phù hợp, đúng đắn... -
売 切 hết hàng -
爪 切 dụng cụ cắt móng tay -
切 りkết thúc, hoàn thành, điểm dừng... -
切 るcắt, cắt qua, thực hiện (phẫu thuật)... -
切 手 người có năng lực - 〆
切 hạn chót, thời hạn kết thúc, thời điểm đóng... -
切 実 chân thành, thành khẩn, cấp bách... -
切 符 vé -
売 切 れhết hàng -
締 切 hạn chót, thời hạn kết thúc, thời điểm đóng... -
飛 切 りtốt nhất, cao cấp, siêu mịn... -
爪 切 りdụng cụ cắt móng tay -
指 切 りhứa móc ngón tay út, lời hứa móc ngón tay út -
親 切 tốt bụng, dịu dàng, chu đáo... -
深 切 tốt bụng, dịu dàng, chu đáo... -
踏 切 đường ngang qua đường sắt, chỗ đường sắt cắt ngang đường bộ, nơi đường sắt băng qua đường... -
切 掛 cơ hội, khởi đầu, tín hiệu... -
切 かけcơ hội, khởi đầu, tín hiệu... -
切 欠 lỗ khoét, vết khía -
丸 っ切 りhoàn toàn, tuyệt đối, hết sức... -
売 り切 れhết hàng -
売 切 れるhết hàng -
飛 び切 りtốt nhất, cao cấp, siêu mịn...