Kanji

Ý nghĩa

cắt ngắt sắc bén

Cách đọc

Kun'yomi

  • きる
  • つめ きり dụng cụ cắt móng tay
  • しめ きり hạn chót
  • ふみ きり đường ngang qua đường sắt
  • うら ぎり もの kẻ phản bội
  • よつ ぎり cắt thành bốn phần
  • やつ ぎり khổ giấy octavo (khoảng 21,5 x 16,5 cm)
  • きれる
  • うり きれ hết hàng
  • きれ あじ độ sắc bén
  • きれ rò hậu môn
  • こうや ぎれ các đoạn trích từ tác phẩm văn học cổ được lưu giữ tại núi Kōya
  • こだい ぎれ mảnh vải cổ

On'yomi

  • せつ ない đau đớn
  • てき せつ thích hợp
  • せつ じつ chân thành
  • いっ さい tất cả
  • がっ さい tất cả
  • いっ さい きょう Kinh điển Phật giáo toàn tập

Luyện viết


Nét: 1/4

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.