Kanji

Ý nghĩa

bảy

Cách đọc

Kun'yomi

  • なな bảy
  • なな じゅう bảy mươi
  • じゅう なな mười bảy
  • ななつ tiệm cầm đồ
  • ななつ おびあるまじろ thú có mai bảy đai
  • なの ngày mùng 7
  • ふた なの lễ cúng tuần thứ hai
  • しょ なの lễ cúng thất (lễ cúng 7 ngày sau khi mất)

On'yomi

  • しち がつ tháng Bảy
  • しち しち にち ngày thứ 49 sau khi qua đời
  • しち しちにち ngày thứ 49 sau khi qua đời

Luyện viết


Nét: 1/2

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.