Kanji
出
kanji character
lối ra
rời đi
đi ra ngoài
xuất hiện
đưa ra
nhô ra
出 kanji-出 lối ra, rời đi, đi ra ngoài, xuất hiện, đưa ra, nhô ra
出
Ý nghĩa
lối ra rời đi đi ra ngoài
Cách đọc
Kun'yomi
- でる
- で る rời đi
- で たらめ vô lý
- ふき で もの nổi mụn
- だす
- いでる
- いだす
On'yomi
- ゆ しゅつ xuất khẩu
- しゅつ えん sự xuất hiện (trong phim, vở kịch, chương trình truyền hình, v.v.)
- しん しゅつ tiến vào (thị trường, ngành mới)
- すい とう thu chi
- すい とうぼ sổ thu chi
- すい し sự điều quân
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
出 身 quê quán, nguồn gốc, xuất thân -
出 すlấy ra, đưa ra, bày ra... -
出 場 sự tham gia (trong giải đấu, trận đấu, cuộc đua... -
輸 出 xuất khẩu, sự xuất khẩu, ly tâm -
出 演 sự xuất hiện (trong phim, vở kịch, chương trình truyền hình... -
出 産 sinh con, sinh nở, sinh đẻ... -
出 席 sự có mặt, sự tham dự, sự hiện diện -
出 発 khởi hành, lên đường, xuất phát -
出 版 xuất bản -
出 板 xuất bản -
進 出 tiến vào (thị trường, ngành mới), mở rộng (sang)... -
演 出 đạo diễn (vở kịch, phim, v.v.)... -
支 出 chi tiêu, khoản chi, chi phí -
選 出 bầu cử, lựa chọn, sự chọn lựa -
提 出 trình bày (tài liệu), nộp (đơn, báo cáo... -
堤 出 trình bày (tài liệu), nộp (đơn, báo cáo... -
出 版 社 nhà xuất bản, công ty xuất bản -
出 版 者 nhà xuất bản, công ty xuất bản -
出 るrời đi, thoát ra, đi ra ngoài... -
出 鱈 目 vô lý, lời nói vô trách nhiệm, chuyện vớ vẩn... -
出 ra ngoài, đi ra, dòng chảy ra... -
出 荷 vận chuyển, lô hàng, chuyển phát... -
出 血 chảy máu, xuất huyết, thua lỗ... -
出 口 lối ra, cửa thoát hiểm, đầu ra... -
出 張 công tác, đi công tác -
出 力 đầu ra (điện, tín hiệu, v.v.) -
出 生 sinh -
出 願 đơn xin, việc nộp đơn -
出 勤 đi làm, rời nhà đi làm, có mặt tại nơi làm việc... -
出 現 sự xuất hiện, sự nổi lên, sự ra đời...