Từ vựng
みゃきょしょ みゃきょしょ みゃきょしょ

Ý nghĩa

hẹp động mạch cảnh tắc nghẽn động mạch cảnh

Luyện viết


Character: 1/6
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

頸動脈狭窄症
hẹp động mạch cảnh, tắc nghẽn động mạch cảnh
けいどうみゃくきょうさくしょう
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.