Kanji
頸
kanji character
cổ
đầu
頸 kanji-頸 cổ, đầu
頸
Ý nghĩa
cổ và đầu
Cách đọc
Kun'yomi
- くび cổ
- あし くび mắt cá chân
- て くび cổ tay
On'yomi
- けい にく thịt cổ
- けい ぶ cổ
- けい こつ xương cổ
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
頸 cổ, đầu, sa thải -
足 頸 mắt cá chân -
手 頸 cổ tay -
頸 筋 gáy, sau gáy, phần sau cổ -
頸 飾 りvòng cổ, dây chuyền cổ ngắn -
頸 輪 vòng cổ (cho thú cưng), dây chuyền, vòng cổ ngắn -
頸 環 vòng cổ (cho thú cưng), dây chuyền, vòng cổ ngắn -
頸 肉 thịt cổ -
頸 部 cổ -
頸 巻 khăn quàng cổ, khăn choàng cổ -
頸 枷 cái cùm, gánh nặng -
頸 木 Ách, Sự ràng buộc, Sự áp bức -
頸 骨 xương cổ -
頸 椎 đốt sống cổ -
頸 上 cổ áo, cổ áo đứng tròn (trên một số trang phục truyền thống Nhật Bản) -
頸 紙 cổ áo, cổ áo đứng tròn (trên một số trang phục truyền thống Nhật Bản) -
頸 髄 tủy sống cổ, tủy cổ -
頸 袋 yếm bò -
頸 着 kiểu tóc trẻ em có phần tóc phía sau dài chạm đến gáy -
頸 元 gốc cổ họng, chân cổ -
頸 管 ống cổ tử cung -
頸 綱 dây xích, dây buộc -
頸 根 gáy cổ -
頸 っ丈 yêu say đắm, yêu điên cuồng, yêu đến mê mẩn... -
鼠 頸 bẹn, vùng bẹn -
刎 頸 chặt đầu -
頸 巻 きkhăn quàng cổ, khăn choàng cổ -
斜 頸 chứng vẹo cổ, chứng cổ bị vẹo, chứng cứng cổ -
上 頸 cổ áo tròn đứng, cổ áo dựng tròn (trên một số trang phục truyền thống Nhật Bản) -
垂 頸 Cổ áo chéo hình chữ V