Từ vựng
でんりょくじゅきゅうひっぱくけいほう電力需給逼迫警報 でんりょくじゅきゅうひっぱくけいほう電力需給逼迫警報 でんりょくじゅきゅうひっぱくけいほう電力需給逼迫警報

Ý nghĩa

cảnh báo căng thẳng cung cầu điện và cảnh báo tình trạng thiếu hụt điện

Luyện viết


Character: 1/8
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

電力需給逼迫警報
cảnh báo căng thẳng cung cầu điện, cảnh báo tình trạng thiếu hụt điện
でんりょくじゅきゅうひっぱくけいほう
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠