Từ vựng
電力需給逼迫警報
でんりょくじゅきゅーひっぱくけいほー
vocabulary vocab word
cảnh báo căng thẳng cung cầu điện
cảnh báo tình trạng thiếu hụt điện
電力需給逼迫警報 電力需給逼迫警報 でんりょくじゅきゅーひっぱくけいほー cảnh báo căng thẳng cung cầu điện, cảnh báo tình trạng thiếu hụt điện
Ý nghĩa
cảnh báo căng thẳng cung cầu điện và cảnh báo tình trạng thiếu hụt điện
Luyện viết
Character: 1/8
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
電力需給逼迫警報
cảnh báo căng thẳng cung cầu điện, cảnh báo tình trạng thiếu hụt điện
でんりょくじゅきゅうひっぱくけいほう
警
khuyên răn, điều răn
いまし.める, ケイ