Kanji
句
kanji character
cụm từ
mệnh đề
câu
đoạn văn
đoạn
đơn vị đếm cho thơ haiku
句 kanji-句 cụm từ, mệnh đề, câu, đoạn văn, đoạn, đơn vị đếm cho thơ haiku
句
Ý nghĩa
cụm từ mệnh đề câu
Cách đọc
On'yomi
- はい く thơ haiku
- く đoạn (văn bản)
- もん く lời phàn nàn
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
句 đoạn (văn bản), câu, đoạn văn... -
俳 句 thơ haiku, bài thơ 17 âm tiết, thường gồm 3 dòng với 5... -
文 句 lời phàn nàn, sự càu nhàu, sự phản đối... -
挙 句 sau (một quá trình dài), cuối cùng, câu cuối (của một bài renga) -
揚 句 sau (một quá trình dài), cuối cùng, câu cuối (của một bài renga) -
節 句 lễ hội theo mùa -
禁 句 từ cấm kỵ, chủ đề cấm kỵ, từ ngữ không được phép (trong thơ waka và haikai) -
挙 げ句 sau (một quá trình dài), cuối cùng, câu cuối (của một bài renga) -
揚 げ句 sau (một quá trình dài), cuối cùng, câu cuối (của một bài renga) -
句 切 るchia ra, tách ra, phân chia... -
句 読 点 dấu câu -
慣 用 句 thành ngữ, cụm từ cố định, cụm từ thành ngữ -
句 集 tập thơ haiku -
句 切 りdấu ngắt (trong lời nói, văn bản, v.v.)... -
絶 句 không nói nên lời, câm lặng vì xúc động, thể thơ tuyệt cú (thơ tứ tuyệt Trung Quốc với các dòng năm hoặc bảy âm tiết) -
句 会 buổi họp mặt các nhà thơ haiku -
字 句 cách diễn đạt, từ ngữ, lối hành văn... -
語 句 từ ngữ, câu chữ -
文 句 なしkhông thể tranh cãi, hoàn toàn, hoàn hảo -
句 作 sáng tác thơ haiku -
文 句 無 しkhông thể tranh cãi, hoàn toàn, hoàn hảo -
異 句 同 音 đồng thanh, nhất trí, cùng một giọng... -
詩 句 câu thơ -
連 句 thơ liên kết, cặp câu thơ -
聯 句 thơ liên kết, cặp câu thơ -
警 句 cách ngôn, câu nói dí dỏm, lời nói thông minh... -
甚 句 jinku, bài hát hoặc điệu nhảy dân gian Nhật Bản sôi động -
発 句 câu thơ 17 âm tiết đầu tiên của renga, thơ haiku, dòng năm âm tiết đầu tiên của tanka -
名 句 câu nói nổi tiếng, bài haiku nổi tiếng -
初 節 句 lễ hội đầu tiên của trẻ sơ sinh trong năm