Từ vựng
絶句
ぜっく
vocabulary vocab word
không nói nên lời
câm lặng vì xúc động
thể thơ tuyệt cú (thơ tứ tuyệt Trung Quốc với các dòng năm hoặc bảy âm tiết)
絶句 絶句 ぜっく không nói nên lời, câm lặng vì xúc động, thể thơ tuyệt cú (thơ tứ tuyệt Trung Quốc với các dòng năm hoặc bảy âm tiết)
Ý nghĩa
không nói nên lời câm lặng vì xúc động và thể thơ tuyệt cú (thơ tứ tuyệt Trung Quốc với các dòng năm hoặc bảy âm tiết)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0