Kanji
敬
kanji character
sự kính sợ
sự tôn trọng
danh dự
tôn kính
敬 kanji-敬 sự kính sợ, sự tôn trọng, danh dự, tôn kính
敬
Ý nghĩa
sự kính sợ sự tôn trọng danh dự
Cách đọc
Kun'yomi
- うやまう
On'yomi
- けい ぐ Trân trọng
- けい い sự tôn trọng
- けい えん giả vờ tôn trọng nhưng thực ra xa lánh
- あい きょう もの người dễ mến
- あい きょう げ tóc mai
- あい きょう べに son tô điểm ở dái tai, má và khóe mắt của diễn viên
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
敬 うtôn trọng, kính trọng, tôn kính... -
敬 具 Trân trọng, Kính thư, Thân ái -
敬 意 sự tôn trọng, sự kính trọng, danh dự -
敬 遠 giả vờ tôn trọng nhưng thực ra xa lánh, giữ khoảng cách an toàn, tránh xa... -
敬 老 kính trọng người già -
敬 語 kính ngữ, từ ngữ tôn kính, cách nói lịch sự... -
敬 称 danh xưng kính trọng, từ xưng hô kính ngữ -
尊 敬 sự tôn trọng, sự kính trọng, lòng tôn kính... -
失 敬 sự thất lễ, sự bất lịch sự, sự thiếu tôn trọng... -
愛 敬 duyên dáng, sức hút, tính dễ mến... -
敬 sự tôn kính, sự kính trọng -
敬 愛 kính yêu, yêu mến và kính trọng -
敬 礼 chào kính, cúi chào -
敬 服 sự ngưỡng mộ sâu sắc, lòng kính trọng sâu xa -
畏 敬 sự tôn kính, sự kính sợ, sự tôn trọng -
敬 いsự tôn kính, sự kính trọng, danh dự... -
敬 すkính trọng -
敬 体 thể kính ngữ -
敬 慕 yêu mến và kính trọng -
敬 仰 sự ngưỡng mộ, sự kính trọng, lòng tôn kính -
敬 白 Trân trọng, Kính thư, Thân ái -
敬 神 lòng sùng kính, sự tôn kính -
敬 虔 sùng đạo, mộ đạo -
敬 けんsùng đạo, mộ đạo -
敬 するkính trọng -
敬 啓 lời chào cuối thư trong thư trang trọng -
敬 呈 lời chào trang trọng trong thư -
敬 畏 sự kính sợ, lòng tôn kính, nỗi sợ hãi (ví dụ: trước quyền uy) -
恭 敬 sự tôn trọng, sự kính trọng, sự tôn kính -
孝 敬 hiếu thảo