Từ vựng
とおくのしんせきよりちかくのたにん遠くの親戚より近くの他人 とおくのしんせきよりちかくのたにん遠くの親戚より近くの他人 とおくのしんせきよりちかくのた遠くの親戚より近くの他にん人

Ý nghĩa

Bà con xa không bằng láng giềng gần

Luyện viết


Character: 1/12
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

遠くの親戚より近くの他人
Bà con xa không bằng láng giềng gần
とおくのしんせきよりちかくのたにん
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠