Kanji

近

Ý nghĩa

gần sớm gần gũi

Cách đọc

Kun'yomi

  • ちかい

On'yomi

  • さい きん gần đây
  • きん だい thời hiện đại
  • きん がん cận thị
  • こん る lưu đày (đến tỉnh gần)
  • う こん のたちばな cây quất phía tây cầu thang phía nam Đại Cực Điện (trong Hoàng cư Heian)
  • さ こん のさくら cây anh đào ở phía đông cầu thang phía nam của Điện Lễ (trong Cung điện Heian)

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠