Kanji
戚
kanji character
đau buồn
họ hàng
戚 kanji-戚 đau buồn, họ hàng
戚
Ý nghĩa
đau buồn và họ hàng
Cách đọc
Kun'yomi
- いたむ
- うれえる
- みうち
On'yomi
- そく
- しん せき họ hàng
- いん せき bên vợ/chồng
- えん せき họ hàng xa
Luyện viết
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
親 戚 họ hàng, người thân, bà con -
姻 戚 bên vợ/chồng, họ hàng bên vợ/chồng -
遠 戚 họ hàng xa -
外 戚 họ hàng bên ngoại -
休 戚 vui buồn, hỉ nộ ái ố, phúc họa -
憂 戚 nỗi buồn, sự đau buồn -
縁 戚 người thân -
親 戚 知 己 họ hàng và người quen biết -
親 戚 関 係 quan hệ họ hàng, thành viên gia đình mở rộng -
親 戚 眷 属 gia đình và họ hàng, người thân và bà con -
親 戚 故 旧 họ hàng và bạn bè cũ -
姻 戚 関 係 quan hệ thông gia -
遠 くの親 戚 より近 くの他 人 Bà con xa không bằng láng giềng gần