Từ vựng
きゅ きゅ きゅ

Ý nghĩa

họ hàng và bạn bè cũ

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

親戚故旧
họ hàng và bạn bè cũ
しんせきこきゅう
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.