Kanji
故
kanji character
tình cờ
đặc biệt
cố ý
lý do
nguyên nhân
hoàn cảnh
cố
vì vậy
do đó
故 kanji-故 tình cờ, đặc biệt, cố ý, lý do, nguyên nhân, hoàn cảnh, cố, vì vậy, do đó
故
Ý nghĩa
tình cờ đặc biệt cố ý
Cách đọc
Kun'yomi
- ゆえ に vì vậy
- ゆえ なない không có lý do
- それ ゆえ に vì vậy
- ふるい
- もと
On'yomi
- じ こ tai nạn
- こ しょう lỗi
- こ い ý định
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
事 故 tai nạn, sự cố, rắc rối... -
故 障 lỗi, trục trặc, hỏng hóc... -
故 郷 quê hương, nơi sinh, quê quán... -
何 故 tại sao, như thế nào, vì lý do gì -
故 里 quê hương, nơi sinh, quê quán... -
故 いcũ, già, cổ xưa... -
何 故 かbằng cách nào đó, vì lý do gì đó, không hiểu tại sao -
故 にvì vậy, do đó -
何 故 ならbởi vì, lý do là, nếu bạn muốn biết tại sao -
故 意 ý định, chủ ý, cố ý... -
故 事 sự kiện lịch sử, sự kiện cổ xưa, truyền thống... -
何 故 ならばbởi vì, vì, lý do là ... -
故 人 người đã khuất, người đã mất, bạn cũ... -
交 通 事 故 tai nạn giao thông -
故 紙 giấy đã qua sử dụng, giấy tái chế -
故 国 quê hương -
縁 故 quan hệ, mối liên hệ, sự tương hợp -
故 nguồn gốc, nguồn, khởi đầu... -
故 老 người cao tuổi am hiểu lịch sử xa xưa, người già, bậc trưởng lão -
物 故 cái chết (của một người) -
無 事 故 không có tai nạn -
故 旧 người quen cũ -
故 買 mua hàng ăn cắp, tiếp nhận tài sản phi pháp -
人 身 事 故 tai nạn có thương vong về người (đặc biệt trong giao thông, đường sắt, v.v.) -
故 址 di tích lịch sử, nền móng của một công trình cổ -
故 実 tập tục cổ xưa, phong tục cũ -
故 山 quê hương -
故 主 chủ cũ -
故 知 trí tuệ của người xưa -
故 智 trí tuệ của người xưa