Từ vựng
たいざんめいどうしてねずみいっぴき泰山鳴動して鼠一匹 たいざんめいどうしてねずみいっぴき泰山鳴動して鼠一匹 たいざんめいどうしてねずみいっぴき泰山鳴動して鼠一匹

Ý nghĩa

tiếng ầm ầm mà không có gì kêu to nhưng chẳng được mấy và núi đẻ ra chuột

Luyện viết


Character: 1/9
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

泰山鳴動して鼠一匹
tiếng ầm ầm mà không có gì, kêu to nhưng chẳng được mấy, núi đẻ ra chuột
たいざんめいどうしてねずみいっぴき
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠