Kanji
匹
kanji character
bằng
con
cái (dùng để đếm động vật nhỏ)
cuộn (vải)
匹 kanji-匹 bằng, con, cái (dùng để đếm động vật nhỏ), cuộn (vải)
匹
Ý nghĩa
bằng con cái (dùng để đếm động vật nhỏ)
Cách đọc
Kun'yomi
- ひき từ đếm cho động vật nhỏ
- すう ひき vài con vật
On'yomi
- ひつ ぐう cặp
- ば ひつ ngựa
- たんそう ひつ ば làm việc một mình không cần sự giúp đỡ của ai khác
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
匹 từ đếm cho động vật nhỏ, từ đếm cho cuộn vải (kích thước hai han), từ đếm cho ngựa... -
匹 敵 sánh ngang, cạnh tranh ngang ngửa, tương đương... -
匹 夫 người đàn ông khiêm tốn, người thô lỗ, người quê mùa -
匹 婦 người đàn bà thô lỗ, người phụ nữ nhà quê -
匹 儔 ngang hàng, tương xứng -
匹 偶 cặp, vợ chồng, bạn bè... -
匹 耦 cặp, vợ chồng, bạn bè... -
数 匹 vài con vật -
馬 匹 ngựa -
匹 夫 の勇 sự dũng cảm liều lĩnh -
匹 夫 匹 婦 đàn ông và đàn bà thô lỗ -
單 槍 匹 馬 làm việc một mình không cần sự giúp đỡ của ai khác -
単 槍 匹 馬 làm việc một mình không cần sự giúp đỡ của ai khác -
匹 夫 も志 を奪 うべからずý chí của kẻ hèn mọn cũng không thể lay chuyển, ý chí của con người cần được tôn trọng, ngay cả kẻ thấp hèn cũng có lý tưởng riêng -
一 匹 một con (động vật nhỏ), một tấm vải dài hai tấn - 1
匹 một con (động vật nhỏ), một tấm vải dài hai tấn -
大 山 鳴 動 して鼠 一 匹 tiếng ầm ầm mà không có gì, kêu to nhưng chẳng được mấy, núi đẻ ra chuột -
泰 山 鳴 動 して鼠 一 匹 tiếng ầm ầm mà không có gì, kêu to nhưng chẳng được mấy, núi đẻ ra chuột -
大 山 鳴 動 してねずみ一 匹 tiếng ầm ầm mà không có gì, kêu to nhưng chẳng được mấy, núi đẻ ra chuột -
泰 山 鳴 動 してねずみ一 匹 tiếng ầm ầm mà không có gì, kêu to nhưng chẳng được mấy, núi đẻ ra chuột -
一 匹 狼 sói đơn độc, người cô độc, người tự lực -
一 匹 オオカミsói đơn độc, người cô độc, người tự lực -
男 一 匹 hình mẫu đàn ông lý tưởng -
猫 の子 一 匹 いないhoàn toàn vắng vẻ, không một bóng người -
猫 の子 一 匹 居 ないhoàn toàn vắng vẻ, không một bóng người -
絹 一 匹 một cuộn lụa -
蟻 が 1 0匹 cảm ơn, cám ơn -
蟻 が十 匹 cảm ơn, cám ơn - ア リ が 1 0
匹 cảm ơn, cám ơn - ミミズ
千 匹 nghìn con giun đất (dùng để mô tả âm đạo có nhiều nếp gấp và mang lại khoái cảm đặc biệt khi quan hệ tình dục)