Kanji
鼠
kanji character
chuột
chuột nhắt
màu xám đen
鼠 kanji-鼠 chuột, chuột nhắt, màu xám đen
鼠
Ý nghĩa
chuột chuột nhắt và màu xám đen
Cách đọc
Kun'yomi
- ねずみ いろ màu xám đậm
- ねずみ あな hang chuột
- ねずみ ざん cấp số nhân
- ねず っぽ cá đàn lia (loài cá thuộc họ Callionymidae, đặc biệt là cá đàn lia Richard, Repomucenus richardsonii)
- ねず こ Cây bách Nhật Bản
- ぎん ねず màu xám bạc
On'yomi
- そ えき dịch hạch
- そ がい thiệt hại do chuột gây ra
- そ そう ổ chuột
- しょ
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鼠 chuột, chuột cống, xám đen... -
鼠 疫 dịch hạch, bệnh dịch -
鼠 害 thiệt hại do chuột gây ra -
鼠 色 màu xám đậm, màu xám xịt -
鼠 巣 ổ chuột -
鼠 賊 kẻ trộm vặt, kẻ ăn cắp vặt, kẻ trộm lén lút -
鼠 族 loài gặm nhấm -
鼠 盗 ăn cắp vặt -
鼠 輩 hạng tiểu tốt, loại vô danh tiểu tốt -
鼠 径 bẹn, vùng bẹn -
鼠 蹊 bẹn, vùng bẹn -
鼠 頚 bẹn, vùng bẹn -
鼠 頸 bẹn, vùng bẹn -
鼠 穴 hang chuột, lỗ chuột -
鼠 算 cấp số nhân, sự sinh sôi nảy nở, sinh sôi như chuột -
鼠 講 mô hình kim tự tháp -
鼠 鮫 cá mập hồi -
鼠 黐 Cây nhựa ruồi Nhật Bản -
鼠 毛 màu lông ngựa xám nâu -
鼠 窃 kẻ trộm vặt -
鼠 坊 cá đàn lia (loài cá thuộc họ Callionymidae, đặc biệt là cá đàn lia Richard, Repomucenus richardsonii) -
鼠 毒 sốt do chuột cắn, bệnh sodoku -
鼠 子 Cây bách Nhật Bản -
鼠 鯒 Cá bống râu Richardson, Cá bống râu Richard -
鼠 李 Cây táo gai Nhật Bản (Rhamnus japonica var. decipiens) -
鼠 鹿 hoẵng, nai chuột -
鼠 目 Bộ Gặm nhấm (bộ động vật bao gồm các loài gặm nhấm) -
鼠 麦 cỏ lúa mạch Ý, cỏ lúa mạch hàng năm, cỏ lúa mạch Úc... -
鼠 桜 Cây bạch dương Nhật Bản (Betula grossa) -
鼯 鼠 Sóc bay khổng lồ Nhật Bản