Kanji

Ý nghĩa

chuột chuột nhắt màu xám đen

Cách đọc

Kun'yomi

  • ねずみ いろ màu xám đậm
  • ねずみ あな hang chuột
  • ねずみ ざん cấp số nhân
  • ねず っぽ cá đàn lia (loài cá thuộc họ Callionymidae, đặc biệt là cá đàn lia Richard, Repomucenus richardsonii)
  • ねず Cây bách Nhật Bản
  • ぎん ねず màu xám bạc

On'yomi

  • えき dịch hạch
  • がい thiệt hại do chuột gây ra
  • そう ổ chuột
  • しょ

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.