Kanji

鳴

Ý nghĩa

tiếng kêu tiếng hót tiếng sủa

Cách đọc

Kun'yomi

  • なく
  • なる と eo biển có thủy triều chảy xiết và ồn ào
  • なる こ cái kẻng
  • なる かみ sấm sét
  • ならす

On'yomi

  • ひ めい tiếng thét
  • きょう めい cộng hưởng
  • らい めい sấm

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠