Từ vựng
しょ しょ しょ

Ý nghĩa

Bản dịch Kinh Thánh được phê chuẩn Phiên bản được ủy quyền (của Kinh Thánh)

Luyện viết


Character: 1/6
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

欽定英訳聖書
Bản dịch Kinh Thánh được phê chuẩn, Phiên bản được ủy quyền (của Kinh Thánh)
きんていえいやくせいしょ
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.