Kanji
欽
kanji character
kính trọng
tôn kính
mong mỏi
欽 kanji-欽 kính trọng, tôn kính, mong mỏi
欽
Ý nghĩa
kính trọng tôn kính và mong mỏi
Cách đọc
Kun'yomi
- つつしむ
On'yomi
- きん てい được phê chuẩn (theo lệnh của hoàng đế hoặc quốc vương)
- きん ぼ sự ngưỡng mộ
- きん ぎょう sự tôn kính
- こん
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
欽 定 được phê chuẩn (theo lệnh của hoàng đế hoặc quốc vương), được ủy quyền, được bổ nhiệm... -
欽 慕 sự ngưỡng mộ, sự tôn kính, sự khâm phục -
欽 仰 sự tôn kính, sự sùng bái, sự tôn sùng -
欽 定 憲 法 hiến pháp do hoàng đế ban hành -
欽 定 訳 聖 書 Kinh Thánh King James, Phiên bản King James, Bản dịch được ủy quyền -
欽 定 英 訳 聖 書 Bản dịch Kinh Thánh được phê chuẩn, Phiên bản được ủy quyền (của Kinh Thánh)