Kanji
欠
kanji character
thiếu
khoảng trống
thất bại
bộ thủ ngáp (số 76)
欠 kanji-欠 thiếu, khoảng trống, thất bại, bộ thủ ngáp (số 76)
欠
Ý nghĩa
thiếu khoảng trống thất bại
Cách đọc
Kun'yomi
- かける
- かく
On'yomi
- けつ じょ thiếu
- ほ けつ lấp chỗ trống
- けつ ぼう sự thiếu hụt
- けん けつ khoảng trống
- ほうの けん けつ khoảng trống pháp luật
- けん けつりさつ phiếu giảm giá không hợp lệ
Luyện viết
Nét: 1/4
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
欠 ngáp, hành động ngáp, bộ thủ ngáp (bộ thủ 76) -
欠 くsứt mẻ, sứt, vỡ... -
欠 けるsứt mẻ, bị sứt mẻ, gãy (rời ra)... -
欠 伸 ngáp, hành động ngáp, bộ thủ ngáp (bộ thủ 76) -
欠 片 mảnh vỡ, mảnh vỡ nhỏ, mảnh... -
欠 けらmảnh vỡ, mảnh vỡ nhỏ, mảnh... -
欠 陥 khiếm khuyết, lỗi, khuyết điểm... -
欠 席 vắng mặt, nghỉ học -
欠 点 lỗi, khuyết điểm, nhược điểm... -
欠 如 thiếu, vắng mặt, tình trạng thiếu hụt... -
補 欠 lấp chỗ trống, bổ sung, người thay thế... -
欠 乏 sự thiếu hụt, sự không đủ, tình trạng thiếu... -
不 可 欠 không thể thiếu, thiết yếu -
切 欠 lỗ khoét, vết khía -
欠 かすbỏ lỡ (việc gì đó), không làm được (việc gì đó), làm mà không có (cái gì đó) -
出 欠 sự có mặt hoặc vắng mặt -
欠 員 vị trí trống, chỗ trống, vị trí còn khuyết... -
欠 損 thâm hụt, thiếu hụt, tổn thất... -
欠 場 vắng mặt, không tham gia -
欠 氷 kem tuyết, đá bào, chè đá bào... -
欠 き氷 kem tuyết, đá bào, chè đá bào... -
欠 勤 vắng mặt (không đi làm) -
欠 航 hủy chuyến -
欠 落 thiếu sót, sự vắng mặt, sự bỏ sót -
欠 けmảnh vỡ, mảnh gãy, trăng khuyết -
欠 課 cắt tiết, vắng mặt ở trường -
欠 字 sự bỏ sót ký tự, ký tự bị bỏ sót, khoảng trống trong văn bản... -
欠 除 sự loại bỏ, sự bỏ sót, sự ham muốn -
欠 番 số thiếu -
欠 文 đoạn văn bị khuyết, phần bị thiếu (câu, đoạn văn...