Kanji
呈
kanji character
trưng bày
dâng tặng
trình bày
gửi tặng
triển lãm
呈 kanji-呈 trưng bày, dâng tặng, trình bày, gửi tặng, triển lãm
呈
Ý nghĩa
trưng bày dâng tặng trình bày
Cách đọc
On'yomi
- ぞう てい sự trao tặng
- しん てい sự tặng quà
- ろ てい sự phơi bày
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
贈 呈 sự trao tặng -
進 呈 sự tặng quà -
露 呈 sự phơi bày, sự tiết lộ -
呈 すtrình bày, dâng tặng, trao tặng... -
呈 上 tặng, biếu, dâng -
呈 色 màu sắc, sự tô màu, sắc màu... -
呈 示 trình diện (hộ chiếu, chứng minh nhân dân, hối phiếu... -
呈 出 trình bày, giới thiệu -
呈 するtrình bày, dâng tặng, thể hiện... -
呈 茶 phục vụ trà (đặc biệt trong nghi lễ trà đạo) -
謹 呈 kính biếu, kính tặng -
献 呈 sự trình bày, sự cống hiến -
奉 呈 dâng tặng (cho người có địa vị cao), trình lên, cống hiến -
捧 呈 dâng tặng (cho người có địa vị cao), trình lên, cống hiến -
送 呈 gửi tặng (sách, v.v.) -
拝 呈 trình bày, sự trình bày, Kính gửi... -
敬 呈 lời chào trang trọng trong thư -
呈 示 次 第 khi được trình bày, ngay khi đưa ra -
献 呈 本 sách tặng -
贈 呈 本 bản tặng (sách) -
贈 呈 式 lễ trao tặng -
贈 呈 者 người tặng, người trao tặng -
贈 呈 品 quà tặng, món quà -
進 呈 本 bản tặng -
案 内 書 呈 sự trình bày sách hướng dẫn -
身 を呈 するliều mạng (để làm gì), đánh cược tính mạng (để làm gì), xông lên (để làm gì)... -
様 相 を呈 するmang dáng vẻ, có vẻ ngoài -
苦 言 を呈 するđưa ra lời khuyên chân thành, đưa ra lời khuyên thẳng thắn nhưng trung thực, khuyên răn