Kanji
英
kanji character
nước Anh
tiếng Anh
anh hùng
xuất sắc
đài hoa
英 kanji-英 nước Anh, tiếng Anh, anh hùng, xuất sắc, đài hoa
英
Ý nghĩa
nước Anh tiếng Anh anh hùng
Cách đọc
Kun'yomi
- はなぶさ
On'yomi
- えい ご tiếng Anh
- えい き trí tuệ siêu việt
- えい ゆう anh hùng
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
英 語 tiếng Anh -
英 気 trí tuệ siêu việt, tính cách ưu tú, sức mạnh đối mặt... -
英 雄 anh hùng, nữ anh hùng, người vĩ đại... -
英 đài hoa, tràng hoa -
英 文 văn bản tiếng Anh, câu tiếng Anh, bài viết tiếng Anh... -
英 和 Anh-Nhật, từ điển Anh-Nhật -
和 英 Nhật-Anh, từ điển Nhật-Anh -
育 英 giáo dục tài năng trẻ, hỗ trợ tài chính cho học sinh tài năng, giáo dục -
英 字 chữ cái tiếng Anh, ký tự chữ cái -
英 訳 bản dịch tiếng Anh -
英 知 trí tuệ, sự thông thái, sự sáng suốt -
英 智 trí tuệ, sự thông thái, sự sáng suốt -
英 明 thông minh, khôn ngoan, sáng suốt... -
英 国 Vương quốc Anh, nước Anh, Anh Quốc -
英 國 Vương quốc Anh, nước Anh, Anh Quốc -
英 文 学 văn học Anh, văn học Anh ngữ -
英 吉 利 Vương quốc Anh, Anh Quốc, nước Anh... -
英 会 話 hội thoại tiếng Anh, trường dạy hội thoại tiếng Anh -
英 数 字 ký tự chữ số, chữ cái và số -
英 単 語 từ tiếng Anh -
英 断 quyết định kiên quyết, biện pháp quyết đoán, bước đi dứt khoát... -
英 蘭 nước Anh -
英 斤 pao (đơn vị trọng lượng), bảng (đơn vị tiền tệ), bảng Anh -
英 听 pao (đơn vị trọng lượng), bảng (đơn vị tiền tệ), bảng Anh -
蒲 公 英 bồ công anh -
英 霊 linh hồn của những người lính tử trận, người có tài năng xuất chúng, linh hồn của người tài hoa -
俊 英 sự xuất sắc, thiên tài -
石 英 thạch anh -
英 才 thiên tài, sự thông minh xuất chúng, tài năng đặc biệt... -
英 俊 thiên tài, thần đồng