Kanji
聖
kanji character
thánh
thánh nhân
bậc hiền triết
bậc thầy
linh mục
聖 kanji-聖 thánh, thánh nhân, bậc hiền triết, bậc thầy, linh mục
聖
Ý nghĩa
thánh thánh nhân bậc hiền triết
Cách đọc
Kun'yomi
- ひじり づか chuôi kiếm hình dạng tương tự tay cầm kim cang chùy
- こうや ひじり nhà sư truyền giáo núi Kōya (thường là sư cấp thấp)
- ひじり のみよ triều đại của hoàng đế được tôn kính cao
On'yomi
- せい しょ Kinh Thánh
- しん せい sự thánh thiện
- せい いき khu vực linh thiêng
- しょう てん Thánh Thiên (tên gọi của thần Ganesh trong Phật giáo)
- ぶっ しょう cơm cúng Phật
- はっ しょう どう Bát Chánh Đạo
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
聖 書 Kinh Thánh, Thánh Kinh, Sách Thánh -
神 聖 sự thánh thiện, sự linh thiêng, tính thiêng liêng... -
聖 域 khu vực linh thiêng, nơi thánh thiện, đất thánh... -
聖 戦 thánh chiến, cuộc thập tự chinh -
聖 火 lửa thiêng, ngọn lửa thiêng, ngọn lửa Olympic... -
聖 地 thánh địa, đất thánh, Thánh Địa... -
聖 堂 đền thờ (Khổng giáo), nhà thờ, nơi thờ tự -
棋 聖 đại cao thủ cờ vây, đại cao thủ cờ tướng -
聖 人 thánh nhân, người hiền triết đức hạnh (đặc biệt trong Nho giáo), bậc thầy tôn giáo vĩ đại... -
聖 母 mẹ của một vị thánh, Mẹ Thánh, Đức Mẹ Đồng Trinh... -
聖 職 者 giáo sĩ, tu sĩ, tăng lữ -
聖 歌 bài thánh ca, thánh thi, bài ca tụng -
聖 霊 linh hồn, tâm hồn, ma -
聖 Thánh, Thánh., Th.... -
聖 典 kinh thánh, thánh thư, sách thánh... -
聖 者 thánh nhân -
聖 教 giáo lý thiêng liêng (đặc biệt của Khổng Tử), Nho giáo, Cơ Đốc giáo... -
聖 いthánh thiện, linh thiêng -
聖 餐 Thánh Thể, Tiệc Thánh, Lễ Bánh Thánh -
聖 週 Tuần Thánh -
聖 断 quyết định của hoàng đế -
聖 伝 truyền thống (Công giáo) -
聖 目 chín điểm chính (trên bàn cờ vây), điểm sao, thế cờ chín quân (với quân đen đặt ở các điểm sao) -
聖 賢 thánh hiền -
聖 上 Hoàng đế, Bệ hạ -
聖 日 ngày thánh, ngày Sa-bát -
聖 代 triều đại huy hoàng -
聖 旨 suy nghĩ, cảm xúc -
聖 体 thân thể của thiên hoàng, thân thể Chúa Kitô, Bánh Thánh... -
聖 寿 tuổi thọ của hoàng đế