Từ vựng
せいりとうた整理淘汰 せいりとうた整理淘汰 せいりとうた整理淘汰

Ý nghĩa

tái cơ cấu và cắt giảm nhân sự và điều chỉnh và thu hẹp quy mô

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

整理淘汰
tái cơ cấu và cắt giảm nhân sự, điều chỉnh và thu hẹp quy mô
せいりとうた
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠